Hình nền cho bitter apple
BeDict Logo

bitter apple

/ˈbɪtər ˈæpl̩/

Định nghĩa

noun

Mướp đắng, khổ qua.

Citrullus colocynthis, a vine that bears a hard, bitter fruit.

Ví dụ :

Ở góc vườn bị bỏ hoang, có một cây mướp đắng (hay khổ qua), một loại cây leo có quả cứng và vị đắng khó chịu, đang mọc.