noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mướp đắng, khổ qua. Citrullus colocynthis, a vine that bears a hard, bitter fruit. Ví dụ : "The bitter apple, a plant with a hard, unpleasant-tasting fruit, was growing in the neglected garden corner. " Ở góc vườn bị bỏ hoang, có một cây mướp đắng (hay khổ qua), một loại cây leo có quả cứng và vị đắng khó chịu, đang mọc. plant fruit vegetable medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc đắng bôi đồ vật. A bitter preparation applied to an object to discourage dogs from chewing on it. Ví dụ : "The gardener used a bitter apple to protect the new rose bushes from the neighborhood dogs. " Người làm vườn đã dùng thuốc đắng để bảo vệ những bụi hoa hồng mới trồng khỏi chó hàng xóm cắn phá. animal substance utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc